tập tính

  1. (biol., anat.) comportement.
    • Tập tính của sâu bọ
      comportement d'un insecte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tập tính"

tập tính
Một con ong mật thể hiện tập tính xã hội khi cùng nhau xây tổ.